Trang chủ » Các môn học» Chi tiết máy » Các bảng tra cứu số liệu » Mối ghép hàn (GOST 5264-80)

Mối ghép hàn (GOST 5264-80)
2012-10-14 13:52:13


Mối ghép hàn. Kích thước theo GOST 5264-80
(http://thietkemay.com)
 

Ký hiệu

                     Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C1

 

s

b

R

i

е Không lớn hơn

 

Danh

nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-4

0

+0,5

-1,0

từ s

đến 2s

từ  s

đến 3s

2s+3

 

C28

 

 

s

R

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-6

6-9

9-12

từ  s đến 2 s

3s+2

2s+3

2s+4

0

+1

+2

+3

 

С2

s=s1

b

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

3,0-4,0

0

1

2

+0,5

+1,0

-0,5

6

7

8

1,0

1,5

2,0

 

С4

s=s1

b

е, Không lớn hơn

e1, Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

0

1

+0,5

6

7

4

6

1,0

1,5

 

3,0-4,0

2

+1,0

-0,5

8

6

2,0

 

С7

 

 

 

 

s=s1

b

е,

Không lớn hơn

g

(Sai lệch giới hạn

)

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2

2-4

2

8

9

1,5

 

4-5

2

+1,5

-1,0

10

2,0

 

C42

 

 

s=s1

h

(Sai lệch giới hạn

)

f

(Sai lệch giới hạn

. )

е,

Không lớn hơn

e1,

Không lớn hơn

10-12

8

11

14

16

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

С8

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

64

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

C12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

s=s1

e

e1

g=g1

 

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

64

8

0,5

+1,5

-0,5

10

+2,0

-0,5

12

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C15

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

94-100

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

51

54

58

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

+3,0

-0,5

 

C17

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C21

s=s1

e

e1,

(Sai lệch giới hạn

)

g=g1

 

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

8

0,5

+1,5

-0,5

10

+2,0

-0,5

12

 

C25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

94-100

100-106

106-112

112-118

118-120

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

51

54

57

60

63

66

68

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

+3,0

-0,5

 

У1

s

b

R

i

е,

          Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

.

 

1-2

0

+0,5

từ  s

đến 2s

từ  s

đến 3s

2s+3

2-4

+1,0

У2

s

R

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-6

6-9

9-12

từ  s

đến 2s

5

7

13

17

0

+1

 

+2

 

У4

s

n

b

е,

Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

3,0-5,0

5,0-6,0

từ 0

đến 0,5s

0

+0,5

+1,0

6

8

10

12

+2,0

 

У5

s

n

b

е,

Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-5

5-6

6-8

từ  0

đến 0,5s

0

+1

8

10

12

14

+2

 

У6

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

У7

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

У8

 

 

 

 

 

 

 

s

e

e1

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

.

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

9

11

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

37

40

43

46

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

+3,0

-0,5

 

У9

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

У10

 

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Т1

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-5

15-40

0

+1

+2

+3

T3

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-15

15-40

0

+1

+2

+3

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

T6

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

7

10

14

18

22

26

30

33

36

40

44

47

50

54

 

T7

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

7

10

14

18

22

26

30

33

36

40

44

47

50

54

 

      Ký hiệu Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

T8

 

 

 

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

9

11

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

37

40

43

46

48

52

 

T9

 

 

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

12-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

8

10

12

14

16

17

18

19

20

21

22

24

26

28

30

32

34

36

38

 

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

Các chi tiết hàn

Mối hàn

H1

s

B

b

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

2-5

5-10

10-29

29-60

3-20

8-40

12-100

30-240

0

+1,0

+1,5

+2,0

H2

s

B

b

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

2-5

5-10

10-29

29-60

3-20

8-40

12-100

30-240

0

+1,0

+1,5

+2,0

 


http://thietkemay.com