CÁC bẢng tra cỨu các sỐ liỆu liên quan thiẾt kẾ cHI TIẾT MÁY

1. Các bảng tra vật liệu

2. Bộ truyền đai

3. Bộ truyền xích

4. Bộ truyền bánh răng

5. Bộ truyền trục vít

6. Bộ truyền vít me - đai ốc

7. Trục và then

8. Ổ lăn

9. Ổ trượt

10. Lò xo

11. Khớp nối

12. Mối ghép ren

13. Mối ghép hàn

14. Động cơ và tỉ số truyền

15. Các chi tiết hộp giảm tốc

16. Dung sai kích thước

Hiển thị tất cả bài viết trong nhóm »
Nối trục xích mot dãy (GOST 20742-93)

Nối trục xích mot dãy (GOST 20742-93). Thông số và kích thước. mm

 

Тnom,

Nm

nmax,

vg/ph

d (H7)

D

L với phương án

l với phương án

Xích theo

GOST 13568 -97

Số mắt xích

h

Dịch chuyển hướng tâm đường tâm trục Khối lượng, kg Không lớn hơn

1

2

3, 4

1

2

3, 4

63

1620

20, 22, 24

110

102

80

74

36

25

36

Пр 19,05-3180

12

1,3

0,16

3,3

25, 28

122

92

86

 

42

27

42

125

1380

25, 28

125

Пр 25,4-6000

10

1,8

0,20

3,85

30, 32, 35, 36

162

124

58

39

4,10

250

1200

32, 35, 36

140

12

0,25

5,05

40, 45

222

172

118

82

57

58

5,75

500

1020

40, 45

200

Пр 31,75-8900

14

2,0

0,32

12,9

50, 55, (56)

14,0

1000

780

50, 55, (56)

210

Пр 38,1-12700

12

3,5

0,40

14,5

60, 63, 70, 71

284

220

168

105

73

82

19,5

2000

720

63, 70, 71

280

Пр 50,8-22700

3,8

0,50

30,9

80, 85, 90

344

272

214

130

94

195

44,0

4000

80, (85), 90

310

14

0,60

49,0

100, 110

424

284

264

165

124

130

56,9

8000

540

100, 110

350

16

0,80

55,0

125, 140

504

334

334

200

154

165

89,5

Примечание. Угловое смещение осей валов не более 10.

Dãy giá trị đường kính vòng chia ngoài de

Dãy giá trị đường kính vòng chia ngoài de (GOST 12289-76), mm

 

20

22

25

28

32

36

40

45

50

56

63

71

80

90

100

110

125

140

160

180

200

220

250

280

320

360

400

450

500

560

630

710

800

900

1000

1120

1250

1400

1600

Chiều rộng vành răng b bánh răng côn
Chiều rộng vành răng b của  bánh răng côn phụ thuộc vào e2 và  u

Giá trị ngoài căn là ưu tiên

Giá trị thực tế có thể khác với giá trị danh nghĩa không lớn hơn 2 % với  de2 và 3 % với u u

Đường kính vòng chia ngoài de2, mm

 

Chiều rông vành răng b, mm

với tỉ số truyền u

450

90

85

80

80

75

75

70

70

70

500

100

95

90

90

85

80

80

80

75

1,00

(1,12)

1,25

(1,40)

1,60

(1,80)

2,00

(2,24)

2,50

560

-

-

-

-

-

90

90

90

85

50

10

9,5

9

9

8,5

-

-

-

-

630

-

-

-

-

-

100

100

100

95

(56)

11

10,5

10

10

9,5

-

-

-

-

 

(2,80)

3,15

(3,55)

4,00

(4,50)

5,00

(5,60)

6,30

63

13

12

11,5

11

10,5

10

10

-

-

100

15

15

-

-

-

-

-

-

(71)

14

14

13

12

12

11,5

11,5

-

-

(112)

17

17

-

-

-

-

-

-

80

16

15

15

14

13

13

13

12

12

125

19

19

19

18

-

-

-

-

(90)

18

17

16

16

15

15

14

14

14

(140)

21

21

21

21

20

-

-

-

100

20

19

18

18

17

16

16

16

15

160

24

24

24

24

24

24

24

24

(112)

22

21

20

20

19

18

18

17

17

(180)

28

26

26

26

26

26

26

26

125

25

24

22

22

21

20

20

19

19

200

30

30

30

30

30

30

28

28

(140)

28

26

26

24

24

22

22

22

21

(225)

34

34

34

32

32

32

32

32

160

32

30

30

28

28

26

25

25

25

250

38

38

38

36

36

36

36

36

(180)

36

34

32

32

30

30

28

28

28

280

42

42

42

42

40

40

40

40

200

40

38

38

94

34

32

32

32

30

315

48

48

48

45

45

45

45

45

(225)

45

42

42

40

38

36

36

36

34

355

55

55

52

52

52

52

52

52

250

50

48

45

45

42

40

40

40

38

400

60

60

60

60

60

60

60

60

280

55

52

52

50

48

45

45

45

42

450

70

65

65

65

65

65

65

65

315

65

60

60

55

52

52

50

50

48

500

75

75

75

75

75

75

70

70

355

70

70

65

63

60

60

55

55

55

560

85

85

85

80

80

80

80

80

400

80

75

75

70

70

65

63

63

60

630

95

95

95

90

90

90

90

90
Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp

Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp:

100 – 250 (theo GOST 20758-75)

Các kích thước chủ yếu Hộp giảm tốc

 

Ký hiệu

Khoảng cách trục, mm

Tỉ số truyền

Mô ment xoắn trên trục cấp chậm không lớn hơn, Nm Tải trọng hướng tâm tác dụng lên trục không nhỏ hơn

Khối lượng. kg

không nhỏ hơn

Cấp chậm

Cấp nhanh

Trục cấp nhanh

Cấp chậm

GT2-100

GT2-125

100

125

80

80

8; 10; 12,5; 16

18; 20; 22,4; 25

28; 31,5; 35,5; 40

250

500

25

50

400

560

35

53

GT2-160

160

100

1000

100

800

95

GT2-200

GT2-250

200

250

125

160

2000

4000

200

300

1120

1600

170

320

      

Tỉ số truyền  8; 10; 12,5; 16; 20; 25; 31,5; 40 là ưu tiên.

Tỉ số truyền thực tế không nên lệch quá giá trị danh nghĩa 4%.

Tải trọng hướng tâm đặc ở giữa đầu trục đầu ra.

Giá trị tải trọng cho trường hợp số vòng quay trục cấp nhanh không vượt quá 1500 vg/ph.

 

Kích thước bao hộp giảm tốc, mm

  

                Đầu trục theo GOST 12081-72.

Khoảng cách trục

L

không lớn hơn

 

L1

l

không lớn hơn

 

l1

 

l2

 

l3

H

không lớn hơn

 

H1

H

không lớn hơn

 

A

 

A1

B

không lớn hơn

 

d

 

d1

 

d2

100

387

325

136

85

136

165

230

112

22

290

109

160

35

20

15

125

450

375

160

106

145

206

272

132

25

335

125

180

45

20

19

160

560

475

200

136

170

224

345

170

28

425

140

212

55

25

24

200

690

580

243

165

212

280

425

212

36

515

165

250

70

30

24

250

825

730

290

212

265

335

530

265

40

670

218

300

90

40

28

192

Nắp ổ kín
Các chi tiết hộp giảm tốc

Các chi tiết hộp giảm tốc

1. Nút thông hơi

2. Nút thông hơi có lưới lọc

3. Nút tháo dầu

4. Que thăm dầu

5. Chốt định vị

6. Nắp ổ kín

7. Nắp ổ có lỗ

8. Vít vòng

9. Hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp

10. Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp

Mối ghép hàn (GOST 5264-80)


Mối ghép hàn. Kích thước theo GOST 5264-80
(http://thietkemay.com)
 

Ký hiệu

                     Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C1

 

s

b

R

i

е Không lớn hơn

 

Danh

nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-4

0

+0,5

-1,0

từ s

đến 2s

từ  s

đến 3s

2s+3

 

C28

 

 

s

R

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-6

6-9

9-12

từ  s đến 2 s

3s+2

2s+3

2s+4

0

+1

+2

+3

 

С2

s=s1

b

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

3,0-4,0

0

1

2

+0,5

+1,0

-0,5

6

7

8

1,0

1,5

2,0

 

С4

s=s1

b

е, Không lớn hơn

e1, Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

0

1

+0,5

6

7

4

6

1,0

1,5

 

3,0-4,0

2

+1,0

-0,5

8

6

2,0

 

С7

 

 

 

 

s=s1

b

е,

Không lớn hơn

g

(Sai lệch giới hạn

)

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2

2-4

2

8

9

1,5

 

4-5

2

+1,5

-1,0

10

2,0

 

C42

 

 

s=s1

h

(Sai lệch giới hạn

)

f

(Sai lệch giới hạn

. )

е,

Không lớn hơn

e1,

Không lớn hơn

10-12

8

11

14

16

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

С8

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

64

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

C12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

s=s1

e

e1

g=g1

 

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

64

8

0,5

+1,5

-0,5

10

+2,0

-0,5

12

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C15

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

94-100

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

51

54

58

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

+3,0

-0,5

 

C17

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

C21

s=s1

e

e1,

(Sai lệch giới hạn

)

g=g1

 

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

8

0,5

+1,5

-0,5

10

+2,0

-0,5

12

 

C25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

s=s1

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

94-100

100-106

106-112

112-118

118-120

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

51

54

57

60

63

66

68

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

+3,0

-0,5

 

У1

s

b

R

i

е,

          Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

.

 

1-2

0

+0,5

từ  s

đến 2s

từ  s

đến 3s

2s+3

2-4

+1,0

У2

s

R

е,

Không lớn hơn

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1-2

2-6

6-9

9-12

từ  s

đến 2s

5

7

13

17

0

+1

 

+2

 

У4

s

n

b

е,

Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

1,0-1,5

1,5-3,0

3,0-5,0

5,0-6,0

từ 0

đến 0,5s

0

+0,5

+1,0

6

8

10

12

+2,0

 

У5

s

n

b

е,

Không lớn hơn

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-5

5-6

6-8

từ  0

đến 0,5s

0

+1

8

10

12

14

+2

 

У6

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

У7

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

8

12

16

20

24

28

32

35

38

41

44

49

53

56

60

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

У8

 

 

 

 

 

 

 

s

e

e1

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

.

Danh nghĩa .

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

10

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

36

39

42

45

48

9

11

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

37

40

43

46

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

+3,0

-0,5

 

У9

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

У10

 

 

 

 

 

 

s

e

g

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

8

12

16

19

22

26

30

34

38

42

47

52

54

56

60

65

0,5

+1,5

-0,5

+2,0

-0,5

 

Т1

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-5

15-40

0

+1

+2

+3

T3

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

2-3

3-15

15-40

0

+1

+2

+3

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

T6

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

7

10

14

18

22

26

30

33

36

40

44

47

50

54

 

T7

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

3-5

5-8

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

7

10

14

18

22

26

30

33

36

40

44

47

50

54

 

      Ký hiệu Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

 

Các chi tiết hàn

Mối hàn

T8

 

 

 

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

8-11

11-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

9

11

12

14

16

18

20

22

24

26

28

30

32

34

37

40

43

46

48

52

 

T9

 

 

 

 

 

 

s

b

 

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

 

12-14

14-17

17-20

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-70

70-76

76-82

82-88

88-94

8

10

12

14

16

17

18

19

20

21

22

24

26

28

30

32

34

36

38

 

 

Ký hiệu

Các thành phần mối ghép

Các kích thước, mm

Các chi tiết hàn

Mối hàn

H1

s

B

b

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

2-5

5-10

10-29

29-60

3-20

8-40

12-100

30-240

0

+1,0

+1,5

+2,0

H2

s

B

b

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

2-5

5-10

10-29

29-60

3-20

8-40

12-100

30-240

0

+1,0

+1,5

+2,0

 


http://thietkemay.com

Nối trục vỏ đàn hồi

Nối trục vỏ đàn hồi . Thông số và kích thước, mm

 

Т,

Nm

d (H7)

D

L

l

Độ không đồng trục

Góc xoắn

Với phương án

Độ lệch dọc trục

Độ lệch hướng tâm

Độ lệch góc

1

2

1

2

25

14

110

95

28

1,6

0,5

20

160

16, 18, (19)

100

80

30

20

40

18, (19),20, 22, (24)

130

120

100

38

26

1,0

25

135

44

28

63

22. (24)

150

130

105

38

26

2,5

2,0

2,50

14,50

25, 28

140

110

44

28

30

175

135

60

40

100

25, 28

170

145

115

44

28

30, 32, 35, 36

180

140

60

40

160

30, 32, 35, 36,

190

190

150

3,0

 

2,5

30

15,50

(38)

250

32, 35, 36, (38)

220

200

155

40, (42), 45

245

200

84

60

400

36, (38)

260

210

170

60

40

3,6

2,5

3,50

15,50

40, (42), 45, (48), 50

260

210

84

60

630

45, (48), 50, (53), 55, (56)

300

275

225

4,0

3,2

20

1000

55, (56),

340

290

240

60, 63, (65), 70, 71

330

270

108

75


Các thông số nối trục

Основные параметры отечественных серийных жестких неподвижных и жестких компенсирующих муфт

 

Конструктивный

тип

муфт

Диапазоны

Допустимые смещения осей валов

Максимально допустимая

частота вращения

[n]**, мин-1-1)

диаметров

соединяемых

валов

d, мм

номинальных

крутящих

моментов

, Нм

удельной массы , кг/Нм

осевые

, мм

радиальные

, мм

угловые

, град

Муфты нерасцепляемые жесткие неподвижные

Втулочные

(ГОСТ 24246-96)

6…105

1,0…12500

0,01…0,001

0,5

-

-

84000…9550

(1400…160)

Фланцевые

(ГОСТ 20761-96)

11…250

16…40000

(8…20000)***

0,043…0,009

-

-

-

16700…2680

(280…45)

Продольно-свертные

(ГОСТ 23106-78*)

25…130

125…12500

0,019…0,005

-

0,05

-

250…100

(4,2…1,6)

Муфты нерасцепляемые жёсткие компенсирующие

Зубчатые

(ГОСТ 5006-96)

40…200

1000…63000

0,007…0,004

1,0

1…3,5

30’…10

5400…1200

(90…20)

Цепные

(ГОСТ 20742-93)

20…180

63…16000

0,035…0,012

-

0,16…1,2

10…20

1500…660

(25…11)

Кулачково-дисковые

(ГОСТ 20720-93)

16…150

16…16000

0,09…0,012

-

0,6…3,6

10

240…100

(4,2…1,6)

Дисковые полужесткие

(ГОСТ 26455-97)

11…130

40…6300

0,011…0,008

0,5…2,5

-

45’…10

12000…3700

(200…62)

Шарнирные

(ГОСТ 5147-97)

8…42

11,2…1120

0,005…0,004

-

-

450

 1000

( 17)

Примечания:

1. – изменение удельной массы приведено в указанном диапазоне варьирования .

2. [n]** – диапазон изменения максимально допустимой частоты вращения соответствует указанным границам варьирования .

3. *** – значения номинального момента  указаны для группы с использованием чугунных полумуфт.

Основные параметры серийных упругих компенсирующих муфт 

Конструктивный

тип муфт

Диапазоны

 

Допустимые смещения осей валов

Максимально

допустимая

частота

вращения

[n]**, мин-1

диаметров соединяемых

валов  d, мм

номинальных

крутящих

моментов  [Тном],  Нм

удельной

массы

mуд*,кг/Нм

осевые

,  мм

радиальные

, мм

угловые

, град

С упругой звездочкой

по ГОСТ 14084 – 93

фирма «Пуль»

фирма «Сага»

 

648

1453

1455

 

2,5400

1,8143

9720

 

0,06…0,03

0,070,05

0,120,04

 

-

-

-

 

0,10,4

-

12

 

 

1030’…10

-

20…30

 

 

5520…1500

8000…4000

10000…3300

С промежуточным

упругим диском

по ГОСТ 25021-93

фирма  «Строфлекс»

фирма «Монинхофф»

фирма «Вулкан»

 

 

8…36

30…145

14…100

8150

 

 

4200

756000

1002250

122400

 

 

0,10,03

-

0,0240,019

0,040,02

 

 

-

13

-

414

 

 

0,4…1,5

0,1…1

-

3…15

 

 

 

10…0,70

10…50

2,50

80…60

 

 

 

6000…3000

6000…2000

7700…2700

9000…1400

С упругой

торообразной оболочкой

по ГОСТ 50892-96

выпуклой

вогнутой

фирма «Штромаг»

(выпуклая   оболочка)

фирма «Фальк»

(вогнутая оболочка)

 

 

 

14240

14180

 

10300

 

35200

 

 

 

2040000

2516000

 

535000

 

5714320

 

 

 

0,070,02

0,07…0,01

 

0,160,05

 

0,060,02

 

 

 

111

1,69

 

36

 

 

 

 

15

1…6

 

26

 

13,5

 

 

 

 

 

10…1030’

20…60

 

20…60

 

20…40

 

 

 

 

3000…720***

5600…1080***

 

4000…375

 

4500…1080

Примечания:

1. – изменение удельной массы приведено в указанном диапазоне варьирования .

2. [n]** – диапазон изменения максимально допустимой частоты вращения соответствует указанным границам варьирования .

3.*** Отмеченный диапазон применим для муфт с индексом C; для остальных муфт указанные значения следует уменьшить на 30%

Nối trục xích hai dãy (GOST 20742-93}

Nối trục xích hai dãy (GOST 20742-93). Thông số và kích thước. mm,

 

Тnom,

Nm

d (H9)

D

L với phương án

l với phương án

Xích theo

GOST 13568 -97

Số mắt xích

h

Dịch chuyển hướng tâm đường tâm trục

1

2

3,4

1

2

3,4

63

20, 22, 24

75

108

86

80

36

25

36

2Pr 12,7-3180

12

7,5

0,20

25

85

14

28

95

128

98

92

42

27

36

16

125

25, 28, 30

0,25

32, 35, 36

105

170

132

94

58

39

42

2Pr 15,875-4540

14

9,5

250

32, 35, 36, 40

115

16

0,32

42, 45, 46

125

230

180

126

82

57

58

18

500

40, 45,50

170

232

182

128

82

57

58

2Pr 19,05-6400

18

11,5

0,40

53, 55, 56

22

1000

50, 53, 55, 56

190

2Pr 25,4-11400

16

15,5

0,50

60, 63, 70, 71

296

232

180

105

73

82

18

2000

63, 65

250

22

0,60

70, 71, 75

183

2Pr 31,75-17700

16

19,0

80, 85, 90

363

291

233

130

94

105

20

4000

80, (85), 90, 95

320

2Pr 38,1-25400

18

22,5

0,80

100, 110

447

369

287

165

124

130

2Pr 44,45-34480

22

8000

100…125

340

20

26,3

1,00