TIÊU CHUẨN

 

TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam

ISO – Tiêu chuẩn Quốc tế

GOST - Tiêu chuẩn Nga http://www.gosthelp.ru/gost/

Tiêu chuẩn bản vẽ theo GOST

DIN – Tiêu chuẩn Đức

JIS - Tiêu chuẩn Nhật

ASME 14.5-2009 Dimensioning and Tolerancing

Tiêu chuẩn quốc tế về bánh răng (Gear Standards)

ASTM - American Society for Testing and Materials (Tiếng Việt) - http://www.astm.org/standardization-news

Luật Tiêu chuẩn năm 2006

Nghị định 127/2007 Chính Phủ về Tiêu chuẩn

Kiểm định

Tiêu chuẨn hóa trong thiẾt kẾ máy

 

Giới thiệu

 

Thiết kế và chế tạo máy bắt đầu từ việc tạo các bản vẽ, từ các bản vẽ này ta chế tạo các chi tiết và lắp ráp thành máy. Do đó các bản vẽ thiết kế phải đảm bảo khả năng chế tạo và lắp ráp với giá thành cạnh tranh.

 

Vì thế nhà thiết kế cần phải có kiến thức về khả năng và hạn chế của các phương pháp chế tạo. Khi đó mới có thể thiết kế một cách hoàn chỉnh, chọn vật liệu và phương pháp gia công, chọn dung sai, quy trình lắp ráp, độ tin cậy và xét đến nhân tố con người trong thiết kế.

 

Tiêu chuẩn hóa

 

Hệ thống cơ khí hiện đại ngày càng phức tạp hơn, nó là sự kết hợp số lượng lớn các chi tiết máy, hệ thống điều khiển, máy tính và các hệ thống giao tiếp. Do đó các hệ thống phức tạp có nhiều nguyên nhân gây nên sự cố. Một số sự cố có thể dự đoán được, tuy nhiên nhiều sự cố có bản chất ngẫu nhiên. Để giảm bớt các sự cố dự đoán được ta nên sử dụng các chi tiết tiêu chuẩn

 

Tiêu chuẩn hóa có ý nghĩa to lớn trong ngành cơ khí nói riêng và trong nền kinh tế quốc dân nói chung. Tiêu chuẩn hóa là việc quy định những tiêu chuẩn và quy phạm hợp lý và thống nhất về hình thức loại, thông số, chất lượng, phương pháp thí nghiệm và chế tạo... của chi tiết máy và máy. Trong thực tế gặp rất nhiều chi tiết máy tiêu chuẩn như bulông, đai ốc, các thông số của các bộ truyền, ổ lăn...

 

Mục đích chính của tiêu chuẩn hóa là thiết lập những quy định bắt buộc cho thiết kế và chế tạo máy để giảm bớt những sự khác biệt chất lượng sản phẩm.

 

 

Tiêu chuẩn hóa có ý nghĩa kinh tế kỹ thuật rất quan trọng, thể hiện ở những điểm chính sau:

 

    - Do sản xuất hàng loạt nên giá thành thấp hơn: Tiêu chuẩn hóa hạn chế được rất nhiều chủng loại và kích thước của các sản phẩm cùng loại, cùng tên, nhờ đó có thể sử dụng những phương pháp tiên tiến nhất để chế tạo hàng loạt chi tiết máy tiêu chuẩn, giảm sức lao động khi chế tạo, tiết kiệm nguyên vật liệu, chủng loại dụng cụ cắt, giảm bớt được việc đầu tư thiết bị và cuối cùng hạ được giá thành.

 

    - Chất lượng, độ tin cậy và tuổi thọ cao hơn: Tiêu chuẩn hóa kích thước, điều kiện kỹ thuật và phương pháp thử sẽ nâng cao chất lượng sản phẩm, khả năng làm việc và tuổi thọ của chi tiết máy.

 

- Khả năng thay thế và bảo trì dễ dàng: Tiêu chuẩn hóa đảm bảo được tính đổi lẫn của chi tiết máy, nhờ đó tạo dễ dàng cho công việc sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hỏng.

 

- Thiết kế nhanh hơn: Tiêu chuẩn hóa chi tiết máy và bộ phận máy sẽ giảm bớt được thời gian và công sức thiết kế.

 

Trong lãnh vực thiết kế máy, tiêu chuẩn bao gồm các lãnh vực sau:

 

1. Vật liệu kỹ thuật: thành phần, tính chất, phương pháp thử.

2. Quy tắc tạo bản vẽ kỹ thuật và sử dụng các ký hiệu.

3. Tiêu chuẩn dung sai và lắp ráp các chi tiết máy và máy

4. Kích thước các chi tiết máy khác nhau như: đinh tán, bulông, vít, then, nối trục, ổ lăn…

 

Theo Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật 2006, hệ thống tiêu chuẩn và ký hiệu tiêu chuẩn của Việt Nam bao gồm:

 

- Tiêu chuẩn quốc gia, ký hiệu là TCVN

- Tiêu chuẩn cơ sở, ký hiệu là TCCS.

 

Hệ thống tiêu chuẩn được đơn giản hoá chỉ còn 2 cấp quốc gia và cơ sở. Hệ thống này sẽ thay thế và giải quyết được các mâu thuẫn, chồng chéo của hệ thống tiêu chuẩn 3 cấp (quốc gia – ngành – cơ sở) tồn tại từ trước tới nay. Lộ trình chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia sẽ được Chính phủ quy định cụ thể.

 

Một trong những cơ sở tiêu chuẩn hóa, là dãy số tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí: kích thước máy và chi tiết máy, tải trọng, công suất, số vòng quay...

 

Dãy số tiêu chuẩn phổ biến nhất là dãy số theo cấp số nhân, với số sau có giá trị bằng số trước đó nhân cho công bội. Theo TCVN thì công bội có giá trị  với n có thể là 5, 10, 20 hoặc 40 tương ứng với dãy số có ký hiệu R5, R10, R20, R40. Dưới đây là ví dụ của dãy R10 và R20:

    R10   1; 1,25; 1,6; 2; 2,5; 3,15; 4; 5; 6,3; 8; 10...

    R20   1; 1,12; 1,25; 1,4; 1,6; 1,8; 2; 2,24; 2,5; 2,8; 3,15; 3,55; 4; 4,5;

        5; 5,6; 6,3; 7,1; 8; 9; 10

 

Các số khác của dãy có thể nhân dãy trên cho 0,01, 0,1, 10, 100...

 

Ngoài ra có thể sử dụng dãy số theo cấp số cộng, ví dụ như đường kính vòng trong ổ lăn: 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50...

 

Hiện nay, nước ta đã nghiên cứu và đang áp dụng nhiều tiêu chuẩn của tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế ISO (International Standard Organization). Ngoài ra còn sử dụng một số tiêu chuẩn công nghiệp các nước khác như: ANSI (American National Standards Institute), ASME (American Society of Mechanical Engineer), AGMA (American Gear Manufactures Association), AISI (American Institute of Steel Construction),  GOST (Nga), DIN (Đức), JIS (Nhật), GB (Guobiao - Trung Quốc)...

 

 

 Tiêu chuẩn cơ sở

 

Hiển thị tất cả bài viết trong nhóm »
Tiêu chuẩn Chốt TCVN

Chốt

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 16-1:2008

Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. Phần 1: Nguyên tắc chung

9

Ch

2.           

TCVN 2038-1977

Chốt trụ có lỗ hai đầu. Kích thước

8

Ch

3.           

TCVN 2039-1977

Chốt côn đầu có ren. Kích thước

7

Ch

4.           

TCVN 2040:1986

Chốt côn có ren trong

10

Ch

5.           

TCVN 2041-1986

Chốt côn. Kích thước

9

Ch

6.           

TCVN 2042-1986

Chốt trụ. Kích thước

9

Ch

7.           

TCVN 2043-1977

Chốt chẻ

7

Ch

 

Tiêu chuẩn Đinh tán TCVN

    Đinh tán

                                                                                           

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 281-1986

Đinh tán thép. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật

9

DT

2.           

TCVN 283-1986

Đinh tán mũ nửa chìm ghép chắc. Kích thước

6

DT

3.           

TCVN 285-1986

Đinh tán mũ bằng ghép chắc. Kích thước

8

DT

4.           

TCVN 287:1986

Đinh tán mũ nửa chìm ghép chắc kín. Kích thước

8

DT

5.           

TCVN 288:1986

Đinh tán mũ côn ghép chắc kín. Kích thước

5

DT

6.           

TCVN 290:1986

Đinh tán mũ chìm

8

DT

7.           

TCVN 3209-1979

Dung sai vị trí đường trục của lỗ dùng cho chi tiết kẹp chặt

10

DT

8.           

TCVN 4220-1986

Đinh tán mũ chỏm cầu ghép chắc

9

DT

9.           

TCVN 4221:1986

Đinh tán mũ chỏm cầu thấp

7

DT

Tiêu chuẩn Then TCVN

DANH MỤC TIÊU CHUẨN  VIỆT NAM (TCVN)  Then và rãnh then

STT

Ký hiệu TC

Tiêu đề

Ghi chú

1

TCVN 1803-76

Mối ghép then hoa răng chữ nhật. Kích thước._ Pages: 300$a

ГОСТ 1139-80

2

TCVN 1043-71

Then bằng cao._ Pages: 4tr

 

3

TCVN 4218 -86

Mối ghép then bằng cao. Kích thước, dung sai và lắp ghép._ Pages: 8tr

 

4

TCVN 145 - 64

Then vát. Kích thước._ Pages: 3tr;

 

5

TCVN 4365 - 86

Mối ghép then hoa răng chữ nhật. Phương pháp tính khả năng tải._ Pages: 28tr;

 

6N

TCVN 2324 - 78

Mối ghép then hoa răng chữ nhật. Dung sai._ Pages: 9tr;

 

7N

TCVN 4216 - 86

Mối ghép then bằng dẫn hướng được cố định vào trục. Kích thước, dung sai và lắp ghép._ Pages: 8tr;

 

8N

TCVN 4215 - 86

Mối ghép then tiếp tuyến. Kích thước, dung sai và lắp ghép._ Pages: 8tr;

 

9

TCVN 146 – 64

Then vát có đầu. Kích thước._ Pages: 3tr;

 

10

TCVN 4682 - 89

Mối ghép then hoa răng thân khai có góc profin 30o. Kích thước, dung sai và đại lượng đo._ Pages: 300$a

ГОСТ 6033-80

11N

TCVN 4214 - 86

Mối ghép then vát. Kích thước, dung sai và lắp ghép._ Pages: 16Tr;

 

12N

TCVN 4217 - 86

Mối ghép then bán nguyệt. Kích thước, dung sai và lắp ghép._ Pages: 6tr

 

13

TCVN 1802 - 76

Mối ghép then hoa răng tam giác. Kích thước cơ bản và sai lệch giới hạn._ Pages: 300$a

 

14

TCVN 1801 – 76

Mối ghép then hoa răng thân khai. Profin. Kích thước cơ bản và sai số cho phép._ Pages: 300$a

 

15

TCVN 2261 - 77

Then bằng. Kích thước cơ bản của then và của mặt cắt rãnh then._ Pages: 4tr;

 

Tiêu chuẩn Ren TCVN

       Ren

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 336:1986

Mặt tựa cho chi tiết lắp xiết. Kích thước

9

R

2.           

TCVN 1039-71

Vòng chặn phẳng có vấu. Kích thước

2

R

3.           

TCVN 1040-71

Vòng chặn. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2

R

4.           

TCVN 2505:1978

Đinh vít đầu chìm. Kích thước

9

R

5.           

TCVN 2506:1978

Đinh vít đầu nửa chìm. Kích thước

9

R

6.           

TCVN 2507:1978

Đinh vít đầu chỏm cầu. Kích thước

9

R

7.           

TCVN 2508-78

Đinh vít đầu sáu cạnh. Kích thước

4

R

8.           

TCVN 2509-78

Đinh vít. Yêu cầu kỹ thuật

7

R

9.           

TCVN 2537-78

Nắp có rãnh vòng bít. Kết cấu và kích thước

13

R

10.       

TCVN 2543-86

Vòng chặn phẳng đàn hồi và rãnh lắp vòng chặn. Yêu cầu kỹ thuật

4

R

11.       

TCVN 328:1986

Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu

5

R

12.       

TCVN 329:1986

Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu

8

R

13.       

TCVN 330:1986

Đai ốc tròn có lỗ ở thân

6

R

14.       

TCVN 331:1986

Đai ốc tròn có rãnh ở thân

9

R

15.       

TCVN 350-70

Vòng đệm hãm có nhiều cánh. Kích thước

3

R

16.       

TCVN 130-1977

Vòng đệm lò xo. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

9

R

17.       

TCVN 132-1977

Vòng đệm lớn. Kích thước

8

R

18.       

TCVN 134-1977

Vòng đệm. Yêu cầu kỹ thuật

9

R

19.       

TCVN 1876-76

Bulông đầu sáu cạnh (thô). Kết cấu và kích thước

3

R

20.       

TCVN 1877:1976

Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô). Kết cấu và kích thước

9

R

21.       

TCVN 1889:1976

Bulông đầu sáu cạnh (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

11

R

22.       

TCVN 1890:1976

Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

10

R

23.       

TCVN 1892:1976

Bulông đầu sáu cạnh (tinh). Kết cấu và kích thước

13

R

24.       

TCVN 1893:1976

Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (tinh). Kết cấu và kích thước

10

R

25.       

TCVN 1895:1976

Bulông đầu nhỏ sáu cạnh dùng để lắp lỗ đã doa (tinh). Kết cấu và kích thước

11

R

26.       

TCVN 1896:1976

Đai ốc sáu cạnh (thô). Kết cấu và kích thước

6

R

27.       

TCVN 1897:1976

Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

28.       

TCVN 1898:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

29.       

TCVN 1899:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

30.       

TCVN 1900:1976

Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

31.       

TCVN 1902:1976

Đai ốc sáu cạnh thấp (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

32.       

TCVN 1903:1976

Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

33.       

TCVN 1904:1976

Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

34.       

TCVN 1905:1976

Đai ốc sáu cạnh (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

35.       

TCVN 1906:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

36.       

TCVN 1907:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

37.       

TCVN 1908:1976

Đai ốc sáu cạnh cao (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

38.       

TCVN 1910:1976

Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

39.       

TCVN 1911:1976

Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

40.       

TCVN 1912:1976

Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

41.       

TCVN 1913:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ xẻ rãnh (tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

42.       

TCVN 1914:1976

Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh). Kết cấu và kích thước

7

R

43.       

TCVN 1915:1976

Mũ ốc. Kết cấu và kích thước

7

R

44.       

TCVN 1916:1995

Bulông, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật

20

R

45.       

TCVN 1917:1993

Ren hệ mét. Lắp ghép có độ hở. Dung sai

34

R

46.       

TCVN 2034-77

Phần cuối ren. Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát

9

R

47.       

TCVN 212:1993

Cách đánh dấu các chi tiết có ren trái

6

R

48.       

TCVN 2184-1977

Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng. Kết cấu và kích thước

7

R

49.       

TCVN 2185:1977

Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi hình trụ. Kết cấu và kích thước

7

R

50.       

TCVN 2193-1977

Vít đầu hình trụ (tinh). Kết cấu và kích thước

8

R

51.       

TCVN 2194-1977

Chi tiết lắp xiết. Quy tắc nghiệm thu

8

R

52.       

TCVN 2195-1977

Chi tiết lắp xiết. Bao gói và ghi nhãn

7

R

53.       

TCVN 2246-1:2008

Ren ISO thông dụng. Profin gốc. Phần 1: Ren hệ mét

6

R

54.       

TCVN 2246-2:2008

Ren ISO thông dụng. Profin gốc. Phần 2: Ren hệ inch

7

R

55.       

TCVN 2247:1977

Ren hệ mét. Đường kính và bước ren

11

R

56.       

TCVN 2248:1977

Ren hệ mét. Kích thước cơ bản

22

R

57.       

TCVN 2249:1993

Ren hệ mét. Lắp ghép trung gian

17

R

58.       

TCVN 2250:1993

Ren hệ mét. Lắp ghép có độ dôi

14

R

59.       

TCVN 2251:1977

Ren hệ mét dùng cho ngành chế tạo khí cụ. Đường kính và bước ren

13

R

60.       

TCVN 2252:1977

Ren hệ mét dùng cho ngành chế tạo khí cụ. Kích thước cơ bản

22

R

61.       

TCVN 2253:1977

Ren côn hệ mét. Kích thước cơ bản và dung sai

11

R

62.       

TCVN 2254:2008

Ren ISO hình thang hệ mét. Profin gốc và profin cực đại cần thiết

9

R

63.       

TCVN 2255:2008

Ren ISO hình thang hệ mét. Dung sai

18

R

64.       

TCVN 2256:1977

Ren tròn. Profin. Kích thước cơ bản và dung sai

12

R

65.       

TCVN 291:1989

Ren. Thuật ngữ và định nghĩa

33

R

66.       

TCVN 3608:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d

11

R

67.       

TCVN 3609:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)

9

R

68.       

TCVN 3610:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

11

R

69.       

TCVN 3611:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)

9

R

70.       

TCVN 3612:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d

11

R

71.       

TCVN 3613:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)

9

R

72.       

TCVN 3614:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d

11

R

73.       

TCVN 3615:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)

9

R

74.       

TCVN 3616:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d

11

R

75.       

TCVN 3617:1981

Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)

9

R

76.       

TCVN 3618:1981

Vít xiết

8

R

77.       

TCVN 3619:1981

Vít xiết (tinh)

13

R

78.       

TCVN 3777-83

Ren tựa. Profin và kích thước cơ bản

16

R

79.       

TCVN 3887-84

Ren tựa. Dung sai

23

R

80.       

TCVN 4223-1986

Đai ốc tai hồng

7

R

81.       

TCVN 4224-1986

Đệm hãm có ngạnh. Kết cấu và kích thước

8

R

82.       

TCVN 4225:1986

Đệm hãm nhỏ có ngạnh. Kết cấu và kích thước

7

R

83.       

TCVN 4226:1986

Đệm hãm có cựa. Kết cấu và kích thước

9

R

84.       

TCVN 4227:1986

Đệm hãm nhỏ có cựa. Kết cấu và kích thước

8

R

85.       

TCVN 4240-1986

Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn. Kích thước

11

R

86.       

TCVN 4241-1986

Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn. Kích thước

9

R

87.       

TCVN 4242-1986

Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn. Kích thước

9

R

88.       

TCVN 4628-1988

Ren hệ mét cho các chi tiết bằng chất dẻo

15

R

89.       

TCVN 4629-1988

Ren hệ mét cho đường kính nhỏ hơn 1mm. Dung sai

15

R

90.       

TCVN 4631-1988

Ren ống côn

12

R

91.       

TCVN 4673:2008

Ren ISO hình thang hệ mét. Kích thước cơ bản

10

R

92.       

TCVN 4674:1989

Vít định vị. Cơ tính và phương pháp thử

8

R

93.       

TCVN 4681-1989

Ren ống hình trụ

14

R

94.       

TCVN 4683-1:2008

Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản

22

R

95.       

TCVN 4683-2:2008

Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 2: Giới hạn kích thước dùng cho ren ngoài và ren trong thông dụng. Loại dung sai trung bình

10

R

96.       

TCVN 4683-3:2008

Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 3: Sai lệch đối với ren kết cấu

20

R

97.       

TCVN 4683-4:2008

Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 4: Kích thước giới hạn ren ngoài khi mạ kẽm nhúng nóng lắp với ren trong được ta rô có vị trí miền dung sai H hoặc G sau mạ.

8

R

98.       

TCVN 4683-5:2008

Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 5: Kích thước giới hạn ren trong lắp với ren ngoài mạ kẽm nhúng nóng có kích thước lớn nhất của vị trí miền dung sai h trước khi mạ

7

R

99.       

TCVN 4683-89

Ren hình thang một mối. Dung sai

50

R

100.   

TCVN 4795-1989

Bulông, vít, vít cấy. Khuyết tật bề mặt và các phương pháp kiểm tra

14

R

101.   

TCVN 4796-1989

Đai ốc. Khuyết tật bề mặt và phương pháp kiểm tra

9

R

102.   

TCVN 49-1986

Vít đầu chỏm cầu. Kết cấu và kích thước

7

R

103.   

TCVN 50-1986

Vít đầu chìm. Kết cấu và kích thước

7

R

104.   

TCVN 51-1986

Vít đầu chìm một nửa. Kết cấu và kích thước

7

R

105.   

TCVN 52-1986

Vít đầu hình trụ. Kết cấu và kích thước

6

R

106.   

TCVN 54-1986

Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh. Kết cấu và kích thước

8

R

107.   

TCVN 55-1977

Vít đầu vuông có gờ. Kết cấu và kích thước

8

R

108.   

TCVN 56-1977

Vít định vị đầu có rãnh, đuôi bằng. Kết cấu và kích thước

7

R

109.   

TCVN 57-1977

Vít định vị đầu có rãnh, đuôi hình trụ. Kết cấu và kích thước

7

R

110.   

TCVN 58-1977

Vít định vị đầu có rãnh, đuôi côn. Kết cấu và kích thước

7

R

111.   

TCVN 5907:1995

Biểu diễn ren và các chi tiết có ren. Quy định chung

8

R

112.   

TCVN 59-1977

Vít định vị đầu có lỗ sáu cạnh, đuôi côn. Kết cấu và kích thước

7

R

113.   

TCVN 6360:1998

Chi tiết lắp xiết. Bulông, vít, vít cấy và đai ốc. Ký hiệu và tên gọi kích thước

18

R

114.   

TCVN 6361:1998

Chi tiết lắp xiết. Vít gỗ

14

R

115.   

TCVN 6378:1998

Chi tiết lắp xiết. Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục

25

R

116.   

TCVN 65-1977

Vít định vị đầu vuông, đuôi hình trụ. Kết cấu và kích thước

7

R

117.   

TCVN 7290:2003

Ren trụ. Từ vựng

14

R

118.   

TCVN 7291-1:2003

Ren vít thông dụng. Profin gốc. Phần 1: Ren hệ mét

6

R

119.   

TCVN 7292:2003

Ren vít hệ mét thông dụng ISO. Vấn đề chung

9

R

120.   

TCVN 7701-1:2011

Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren. Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

14

R

121.   

TCVN 7701-2:2007

Ren ống cho mối nối ống kín áp. Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn

36

R

122.   

TCVN 8887-1:2011

Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren. Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu

11

R

123.   

TCVN 8887-2:2011

Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren. Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng calip giới hạn.

20

R

Tiêu chuẩn Lò xo TCVN

Lò xo

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 14-1:2008

Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 1: Biểu diễn đơn giản

11

LX

2.           

TCVN 14-2:2008

Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 2: Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén

12

LX

3.           

TCVN 2018:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn. Phân loại

11

LX

4.           

TCVN 2019:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn. Phương pháp xác định kích thước của lò xo

19

LX

5.           

TCVN 2020:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

26

LX

6.           

TCVN 2021:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

25

LX

7.           

TCVN 2022:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

15

LX

8.           

TCVN 2023:1977

Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

14

LX

9.           

TCVN 2024:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

26

LX

10.       

TCVN 2025:1977

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

26

LX

11.       

TCVN 2026-77

Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

9

LX

12.       

TCVN 2027-77

Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

8

LX

13.       

TCVN 2028-77

Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

11

LX

14.       

TCVN 2029-77

Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

9

LX

15.       

TCVN 2030-77

Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn. Thông số cơ bản

3

LX

16.       

TCVN 2031-77

Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn. Yêu cầu kỹ thuật

21

LX

17.       

TCVN 2032-77

Lò xo đĩa

14

LX

18.       

TCVN 2033-77

Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện

5

LX

Tiêu chuẩn Khớp nối TCVN

         Khớp nối

 

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 3888:1984

Khớp nối trục bích. Kích thước cơ bản và momen xoắn danh nghĩa

9

K

2.           

TCVN 3889:1984

Khớp nối trục an toàn ma sát nhiều đĩa. Thông số và kích thước cơ bản

6

K

3.           

TCVN 4797-1989

Khớp nối ma sát điều khiển cơ học với chuyển mạch điện từ. Mô men xoắn danh nghĩa

5

K

4.           

TCVN 4798-1989

Khớp nối trục cơ học. Mô men xoắn danh nghĩa

6

K

Tiêu chuẩn Trục TCVN

      Trục

 

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 4239-1986

Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn. Kích thước

10

Tr

2.           

TCVN 194-66

Trục và gối trục. Tên gọi và định nghĩa

24

Tr

3.           

TCVN 4243-1986

Các đầu trục trụcôn

20

Tr

Tiêu chuẩn Ổ trượt TCVN

Ổ trượt

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 2861-79

Hệ bôi trơn. Yêu cầu kỹ thuật chung

5

OT

2.           

TCVN 5414-91

Ma sát và mài mòn trong máy. Thuật ngữ cơ bản và định nghĩa

10

OT

3.           

TCVN 4949-89

Ổ trượt. Bạc làm từ vật liệu thiêu kết (từ bột sắt hoặc bột đồng). Kiểu, kích thước và dung sai

9

OT

4.           

TCVN 8287-1:2009

Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 1: Kết cấu, vật liệu ổ và cơ tính của vật liệu

50

OT

5.           

TCVN 8287-2:2009

Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 2: Ma sát và mòn

22

OT

6.           

TCVN 8287-3:2009

Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 3: Bôi trơn

33

OT

7.           

TCVN 8287-4:2009

Ổ trượt. Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu. Phần 4: Ký hiệu cơ bản

16

OT

Tiêu chuẩn Ổ lăn TCVN

     Ổ lăn

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 2220-1:2008

Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 1: Biểu diễn chung đơn giản

6

OL

2.           

TCVN 2220-2:2008

Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 2: Biểu diễn chi tiết đơn giản

14

OL

3.           

TCVN 1481:2009

Ổ lăn. Ổ bi và ổ đũa. Kích thước cơ bản

11

OL

4.           

TCVN 1482-1985

Ổ lăn. Lắp ghép

13

OL

5.           

TCVN 1483:2008

Ổ lăn. Kích thước mặt vát. Các giá trị lớn nhất

12

OL

6.           

TCVN 1484:2009

Ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật

25

OL

7.           

TCVN 1488:2008

Ổ lăn. Bi. Kích thước và dung sai

14

OL

8.           

TCVN 1505:2009

Ổ lăn. Đũa kim

12

OL

9.           

TCVN 1506:2009

Ổ lăn. Ổ kim đỡ một dãy. Loạt kích thước 40

9

OL

10.       

TCVN 1558-1985

Nắp ổ lăn. Nắp kín thấp đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

7

OL

11.       

TCVN 1559-1985

Nắp ổ lăn. Nắp kín thấp đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

12.       

TCVN 1560-1985

Nắp ổ lăn. Nắp kín cao, đường kính từ 47 đến 110 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

13.       

TCVN 1561-1985

Nắp ổ lăn. Nắp kín cao, đường kính từ 110 đến 400mm. Kích thước cơ bản

6

OL

14.       

TCVN 1562-1985

Nắp ổ lăn. Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

15.       

TCVN 1563-1985

Nắp ổ lăn. Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

7

OL

16.       

TCVN 1564-1985

Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

17.       

TCVN 1565-1985

Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

8

OL

18.       

TCVN 1566-1985

Nắp ổ lăn. Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

19.       

TCVN 1567-1985

Nắp ổ lăn. Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

8

OL

20.       

TCVN 1568-1985

Nắp ổ lăn. Nắp thấp có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

21.       

TCVN 1569-1985

Nắp ổ lăn. Nắp thấp có rãnh mở, đường kính từ 100 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

8

OL

22.       

TCVN 1570-1985

Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

23.       

TCVN 1571-1985

Nắp ổ lăn. Nắp trung bình có rãnh mở, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

8

OL

24.       

TCVN 1572-1985

Nắp ổ lăn. Nắp cao có rãnh mở, đường kính từ 47 đến 100 mm. Kích thước cơ bản

6

OL

25.       

TCVN 1573-1985

Nắp ổ lăn. Nắp cao có rãnh mở, đường kính từ 110 đến 400 mm. Kích thước cơ bản

8

OL

26.       

TCVN 3607:1981

Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước

9

OL

27.       

TCVN 3776:2009

Ổ bi và ổ đũa. Hệ thống ký hiệu quy ước

14

OL

28.       

TCVN 4171-1985

Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín

12

OL

29.       

TCVN 4172-1985

Ổ lăn. Phương pháp tính tần số quay giới hạn

6

OL

30.       

TCVN 4173:2008

Ổ lăn. Tải trọng động và tuổi thọ danh định

61

OL

31.       

TCVN 4175-1:2008

Ổ lăn. Dung sai. Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

40

OL

32.       

TCVN 4369:2008

Ổ lăn. Khe hở hướng kính bên trong

11

OL

33.       

TCVN 4370-1986

Ổ lăn. Đũa trụ ngắn

16

OL

34.       

TCVN 4632-1988

Ổ lăn. ống găng. Kích thước cơ bản

13

OL

35.       

TCVN 4634-1988

Ổ lăn. Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng

14

OL

36.       

TCVN 8028-1:2009

Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định

19

OL

37.       

TCVN 8028-2:2009

Ổ lăn. Ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định

16

OL

38.       

TCVN 8029:2009

Ổ lăn. Tải trọng tĩnh danh định

21

OL

39.       

TCVN 8030:2009

Ổ lăn. Đũa kim. Kích thước và dung sai

11

OL

40.       

TCVN 8031:2009

Ổ lăn. Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 69. Kích thước bao và dung sai

13

OL

41.       

TCVN 8032:2009

Ổ lăn. Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong. Kích thước bao và dung sai

12

OL

42.       

TCVN 8032:2009

Ổ lăn. Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong. Kích thước bao và dung sai

12

OL

43.       

TCVN 8033:2009

Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Kích thước bao, bản vẽ chung

22

OL

44.       

TCVN 8034:2009

Ổ lăn. Ổ lăn chặn. Kích thước bao, bản vẽ chung

25

OL

45.       

TCVN 8035:2009

Ổ lăn. Ổ lăn đỡ. Dung sai

30

OL

46.       

TCVN 8036:2009

Ổ lăn. Ổ lăn chặn. Dung sai

14

OL

47.       

TCVN 8037:2009

Ổ lăn. Ổ đũa côn hệ mét. Hệ thống ký hiệu

10

OL

48.       

TCVN 8038:2009

Ổ lăn. Ổ trụ có vòng chặn tách rời. Kích thước bao

9

OL

49.       

TCVN 8288:2009

Ổ lăn. Từ vựng

149

OL

Tiêu chuẩn Trục vít TCVN

      Trục vít

STT

SỐ HIỆU

TÊN TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

Chi tiết

1.           

TCVN 2347-78

Hộp giảm tốc trục vít trụ thông dụng. Kích thước cơ bản, kích thước choán chỗ và lắp nối

20

TV

2.           

TCVN 5417-91

Hộp giảm tốc trục vít trụ thông dụng. Thông số cơ bản

4

TV

3.           

TCVN 7694:2007

Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40. Kích thước danh nghĩa

16

TV

4.           

TCVN 2846-1979

Truyền động trục vít trụ, trục vít gốc và trục vít sinh gốc

6

TV

5.           

TCVN 2847-1979

Truyền động trục vít trụ. Thông số cơ bản

7

TV

Chuyển đến trang [trước]  1, 2, 3, 4, 5  [sau]